Hot! Danh sách những ngành học được phép ưu tiên định cư úc năm 2016

Hàng năm chính phủ Úc họp bàn và đưa ra danh sách những nghành nghề được ưu tiện định cư tại Úc. Căn cứ vào danh sách này, bạn có thể có những định hướng cho mình sau khi tốt nghiệp đại học tại Úc. Dưới đây là danh sách những ngành nghề được ưu tiên định cư tại Úc năm 2016.

 

Occupation ceilings for the 2014-15 programme year
Occupation ID Description Ngành nghề định cư (tham khảo) Ceiling Value Results to date Quota to date
2544 Registered Nurses Y tá 15042 2291 12751
3411 Electricians Thợ điện 7854 173 7681
3312 Carpenters and Joiners Thợ mộc và đồ gỗ gia dụng 7164 201 6963
3232 Metal Fitters and Machinists Thợ sửa chữa và lắp ráp kim loại 6816 50 6766
2414 Secondary School Teachers Giáo viên trường THCS 7002 490 6512
3212 Motor Mechanics Công nhân sửa chữa xe máy 6444 146 6298
1331 Construction Managers Quản lý xây dựng 5178 109 5069
3223 Structural Steel and Welding Trades Workers Thợ hàn và công nhân công trình xây dựng thép 4482 55 4427
3341 Plumbers Thợ ống nước 4464 90 4374
2531 General Practitioners and Resident Medical officers Bác sĩ đa khoa và Nhân viên y tế thường trú 3672 394 3278
2713 Solicitors Cố vấn pháp luật 3426 184 3242
1335 Production Managers Quản lý sản xuất 3132 3 3129
3423 Electronics Trades Workers Công nhân thương mại điện tử 2580 30 2550
3513 Chefs Đầu bếp 2547 93 2454
3322 Painting Trades Workers Thợ sơn 2448 13 2435
3332 Plasterers Thợ trát vữa 1980 16 1964
2332 Civil Engineering Professionals Kỹ sư xây dựng dân dụng 2850 949 1901
2725 Social Workers Nhân viên xã hội 1968 166 1802
3421 Airconditioning and Refrigeration Mechanics Thợ máy điều hòa và tủ lạnh 1626 23 1603
3311 Bricklayers and Stonemasons Thợ nề và Thợ xây đá 1506 55 1451
1332 Engineering Managers Quản lý kỹ thuật 1428 39 1389
2513 Occupational and Environmental Health Professionals  Chuyên gia an toàn lao động và y tế môi trường 1470 105 1365
1342 Health and Welfare Services Managers Quản lý dịch vụ y tế và phúc lợi 1356 41 1315
2411 Early Childhood (Pre-primary School) Teachers Giáo viên mần non 1404 115 1289
2321 Architects and Landscape Architects Kiến trúc sư và họa viên kiến trúc 1476 256 1220
2723 Psychologists Tâm lý học 1248 114 1134
3334 Wall and Floor Tilers Thợ lợp ngói và tường 1110 2 1108
2525 Physiotherapists Chuyên gia vật lý trị liệu 1188 149 1039
2415 Special Education Teachers Giáo viên Giáo dục đặc biệt 1044 15 1029
2346 Medical Laboratory Scientists Chuyên gia nghiên cứu y khoa 1092 77 1015
3991 Boat Builders and Shipwrights Thợ đóng thuyền và đóng tàu 1000 0 1000
3233 Precision Metal Trades Workers  Công nhân buôn bán kim loại 1000 1 999
3222 Sheetmetal Trades Workers Thợ cơ khí 1000 1 999
3422 Electrical Distribution Trades Workers Công nhân phân phối điện tử 1000 3 997
3331 Glaziers Thợ lắp kính/Thợ tráng men (đồ gốm) 1000 3 997
2711 Barristers Luật sư 1000 3 997
3211 Automotive Electricians Kỹ sư máy móc tự động 1000 4 996
1341 Child Care Centre Managers Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em 1000 13 987
2535 Surgeons Bác sĩ phẫu thuật 1000 15 985
2532 Anaesthetists Chuyên gia gây mê 1000 18 982
2526 Podiatrists Bác sĩ chuyên khoa về chân 1000 19 981
2534 Psychiatrists Bác sĩ tâm thần 1000 21 979
4112 Dental Hygienists, Technicians and Therapists Nhân viên vệ sinh nha khoa, kỹ thuật viên nha khoa và trị liệu nha khoa 1000 23 977
2514 Optometrists and Orthoptists Kỹ thuật viên đo thị lực 1000 23 977
3132 Telecommunications Technical Specialists Chuyên gia kỹ thuận viễn thông 1000 25 975
2349 Other Natural and Physical Science Professionals Chuyên gia khoa học tự nhiên và khoa học xã hội 1000 28 972
2541 Midwives Nữ hộ sinh 1000 29 971
2312 Marine Transport Professionals Chuyên viên vận chuyển hàng hải 1000 29 971
2245 Land Economists and Valuers Nhà kinh tế học và Chuyên gia thẩm định giá 1000 30 970
2333 Electrical Engineers Kỹ sư điện 1332 363 969
2521 Chiropractors and Osteopaths Chuyên gia thấp khớp và nắn xương 1000 33 967
3123 Electrical Engineering Draftspersons and Technicians Công nhân kỹ thuật điện và kỹ thuật viên ngành điện 1000 36 964
2527 Speech Professionals and Audiologists Chuyên gia trị liệu thính giác và khả năng ngôn ngữ 1000 46 954
2533 Internal Medicine Specialists Bác sĩ chuyên khoa nội 1000 49 951
2326 Urban and Regional Planners Quy hoạch vùng và đô thị 1000 65 935
2322 Cartographers and Surveyors Chuyên viên vẽ bản đồ và giám định viên 1000 65 935
3122 Civil Engineering Draftspersons and Technicians Công nhân xây dựng dân dụng và Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng 1000 66 934
2512 Medical Imaging Professionals Chuyên gia y tế hình ảnh 1014 83 931
2241 Actuaries, Mathematicians and Statisticians Chuyên viên thống kê và Nhà toán học 1000 72 928
2347 Veterinarians Bác sĩ thú y 1000 85 915
2524 Occupational Therapists Chuyên gia liệu pháp 1000 89 911
2341 Agricultural and Forestry Scientists Nhà khoa học nông nghiệp và lâm nghiệp 1000 124 876
2336 Mining Engineers Kỹ sư khai thác mỏ 1000 125 875
2523 Dental Practitioners Nha sĩ 1000 223 777
2331 Chemical and Materials Engineers Kỹ sư hóa và vật liệu 1000 331 669
2633 Telecommunications Engineering Professionals Kỹ thuật Viễn thông Chuyên gia 1000 419 581
2631 Computer Network Professionals Kỹ sư mạng máy tính 1788 1274 514
2334 Electronics Engineers Kỹ sư Điện tử 1000 486 514
2335 Industrial, Mechanical and Production Engineers Kỹ sư công nghiệp, cơ khí và sản xuất 1680 1172 508
2212 Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers Kiểm toán viên, Thư ký và Thủ quỹ 1188 700 488
2539 Other Medical Practitioners Chuyên viên y tế khác 1000 525 475
2339 Other Engineering Professionals Kỹ sư chuyên ngành 1000 738 262
2613 Software and Applications Programmers Lập trình viên 5005 4957 48
2211 Accountants Kế toán 5478 5432 46
2611 ICT Business and Systems Analysts Phân tích hệ thống và kinh doanh ICT 1620 1620 0

 

Ban quản trị MelLink – 22 November 2016

Post comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

© 2015 Sofarider Inc. All rights reserved. WordPress theme by Dameer DJ.